gertrude stein

gertrude stein

Gertrude Stein sits at a writing desk in her Paris salon.

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Gertrude Stein: Một nhà văn người Mỹ sống lưu vong, nổi tiếng với phong cách viết thử nghiệm người bảo trợ cho các nghệ sĩ hiện đại (1874–1946). được biết đến qua các tác phẩm như "Three Lives" "The Autobiography of Alice B. Toklas", đồng thời trung tâm của giới văn nghệ sĩ Paris đầu thế kỷ 20.

dụ sử dụng
  • (Gertrude Stein was an important figure in modern literature.)
  • (Gertrude Stein's famous quote: "A rose is a rose is a rose" became a symbol of her writing style.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Gertrude Stein" như một danh từ chung: Đôi khi được dùng để chỉ một phụ nữ ảnh hưởng trong giới nghệ thuật hoặc văn chương, hoặc một người phong cách viết thử nghiệm.
    • ấy một Gertrude Stein thời hiện đại trong giới hội họa. (She is a modern-day Gertrude Stein in the art world.)
Biến thể từ gần giống
  • Stein (danh từ riêng): Họ của , đôi khi được dùng để nói đến một cách ngắn gọn.
    • Stein đã tổ chức nhiều buổi gặp gỡ văn nghệ sĩ tại nhà. (Stein hosted many gatherings of artists at her home.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhà văn tiên phong: Một nhà văn đi đầu trong các phong cách mới.
  • Người bảo trợ nghệ thuật: Một người hỗ trợ tài chính tinh thần cho các nghệ sĩ.
Các cụm từ liên quan
  • "A rose is a rose is a rose": Một câu nói nổi tiếng của Gertrude Stein, thường được dùng để nhấn mạnh bản chất của sự vật.
    • Khi nói về sự đơn giản, ông ấy nhắc đến câu "a rose is a rose is a rose" của Gertrude Stein. (When talking about simplicity, he referenced Gertrude Stein's "a rose is a rose is a rose".)
Thành ngữ liên quan
  • "The lost generation": Một thuật ngữ do Gertrude Stein đặt ra để chỉ thế hệ nhà văn Mỹ sốngchâu Âu sau Thế chiến I.
    • Ernest Hemingway một thành viên của "thế hệ mất mát" Gertrude Stein đã mô tả. (Ernest Hemingway was a member of the "lost generation" that Gertrude Stein described.)